Triplicate

Mã HS của máy bơm nhiệt

Sản phẩm được mô tả là máy bơm nhiệt thường được phân loại vào nhóm 8418 / 8415 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.

Nhóm 8418Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading no. 8415
Nhóm 8415Air conditioning machines; comprising a motor driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated

Phân nhóm thường gặp

Phân nhóm nào áp dụng tùy thuộc vào chất liệu, cách đóng gói hoặc đối tượng sử dụng của sản phẩm: hãy đọc từng mô tả.

Các phân nhóm khác của nhóm 8418 / 8415

  • Air conditioning machines; comprising a motor driven fan and elements for changing the temperature and humidity, of a kind used for persons, in motor vehicles
  • Air conditioning machines; containing a motor driven fan, other than window or wall types, incorporating a refrigerating unit
  • Air conditioning machines; containing a motor driven fan, other than window or wall types, not incorporating a refrigerating unit
  • Air conditioning machines; with motor driven fan and elements for temperature control, parts thereof
  • Refrigerators and freezers; combined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors, electric or other
  • Refrigerators; for household use, compression-type, electric or other
  • Refrigerators; household, electric or not, other than compression-type
  • Freezers; of the chest type, not exceeding 800l capacity
  • Freezers; of the upright type, not exceeding 900l capacity
  • Furniture incorporating refrigerating or freezing equipment; for storage and display, n.e.c. in item no. 8418.1, 8418.2, 8418.3 or 8418.4 (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like)
  • Refrigerating or freezing equipment; n.e.c. in heading no. 8418
  • Refrigerating or freezing equipment; parts, furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment
  • Refrigerating or freezing equipment; parts thereof, other than furniture

Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.

Cách xác nhận mã

  1. Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
  2. Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 84, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
  3. Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan xác định trước mã số nếu mức thuế quan trọng với bạn.
  4. Ghi lại thông tin về sản phẩm và lập luận của bạn, ví dụ trong bảng phân loại mã HS miễn phí: Bảng phân loại mã HS →

Tìm trong công cụ tra cứu mã HS →Chương 84

Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.

Các sản phẩm khác cùng danh mục

Xem tất cả 36 sản phẩm trong danh mục này

Hướng dẫn liên quan

Câu hỏi thường gặp

Mã HS của máy bơm nhiệt là gì?

Sản phẩm được mô tả là máy bơm nhiệt thường được phân loại vào nhóm HS 8418 / 8415, phân nhóm 8418.61 / 8415.10 / 8415.81. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.

Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?

6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.

Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?

Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc đề nghị cơ quan hải quan xác định trước mã số khi còn phân vân.

Công cụ miễn phí khác

Chia sẻ với đồng nghiệpWhatsAppLinkedInX

Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥