Triplicate

Mã HS của cá khô

Sản phẩm được mô tả là cá khô thường được phân loại vào nhóm 0305 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.

Nhóm 0305Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before, or during the smoking process

Phân nhóm thường gặp

Các phân nhóm khác của nhóm 0305

  • Fish; livers, roes and milt of fish, dried, smoked, salted or in brine
  • Fish fillets; dried, salted or in brine, but not smoked, tilapias, catfish, carp, eels, Nile perch, and snakeheads
  • Fish fillets; dried, salted or in brine, but not smoked, of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae
  • Fish fillets; dried, salted or in brine, but not smoked, n.e.c. in item no. 0305.3
  • Fish; smoked, whether or not cooked before or during smoking, salmon, Pacific (Oncorhynchus nerka, gorbuscha, keta, tschawytscha, kisutch, masou, rhodurus), Atlantic (Salmo salar) and Danube (Hucho hucho), includes fillets, but excludes edible fish offal
  • Fish; smoked, whether or not cooked before or during smoking, herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), includes fillets, but excludes edible fish offal
  • Fish; smoked, whether or not cooked before or during smoking, trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss/clarki/aguabonita/gilae/apache/chrysogaster), includes fillets, but excludes edible fish offal
  • Fish; smoked, whether or not cooked before or during smoking, tilapias, catfish, carp, eels, Nile perch, and snakeheads, includes fillets, but excludes edible fish offal
  • Fish; smoked, whether or not cooked before or during smoking, n.e.c. in item no. 0305.4, includes fillets, but excludes edible fish offal
  • Fish; dried, whether or not salted but not smoked, other than edible fish offal, cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
  • Fish; dried, whether or not salted but not smoked, tilapias, catfish, carp, eels, Nile perch, and snakeheads
  • Fish; dried, whether or not salted but not smoked, fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than cod
  • Dried herrings, anchovies, sardines, sardinella, brisling or sprats, mackerel (incl Indian, jack, or horse), seerfishes, jacks, crevalles, cobia, silver pomfrets, Pacific saury, scads, capelin, swordfish, Kawakawa, bonitos, marlins, sailfishes, spearfish
  • Fish; salted or in brine, not dried or smoked, other than edible fish offal, herrings (Clupea harengas, Clupea pallasii)
  • Fish; salted or in brine, not dried or smoked, other than edible fish offal, cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
  • Fish; salted or in brine, not dried or smoked, other than edible fish offal, anchovies (Engrails spp.)
  • Fish; salted or in brine, not dried or smoked, other than edible fish offal, tilapias, catfish, carp, eels, Nile perch, and snakeheads
  • Fish; salted or in brine, not dried or smoked, other than edible fish offal, n.e.c. in item no. 0305.6
  • Fish; edible offal, shark fins
  • Fish; edible offal, fish heads, tails and maws
  • Fish; edible offal, other than shark fins, fish heads, tails and maws

Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.

Cách xác nhận mã

  1. Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
  2. Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 03, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
  3. Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan xác định trước mã số nếu mức thuế quan trọng với bạn.
  4. Ghi lại thông tin về sản phẩm và lập luận của bạn, ví dụ trong bảng phân loại mã HS miễn phí: Bảng phân loại mã HS →

Tìm trong công cụ tra cứu mã HS →Chương 03

Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.

Các sản phẩm khác cùng danh mục

Xem tất cả 214 sản phẩm trong danh mục này

Hướng dẫn liên quan

Xuất khẩu thực phẩm sang Trung Quốc: đăng ký GACC CIFER, Nghị định 280 và nhãn mácXuất khẩu thực phẩm sang Trung Quốc năm 2026: đăng ký GACC CIFER theo Lệnh 280 (thay thế Lệnh 248), khai báo nhà nhập khẩu/xuất khẩu, nhãn tiếng…Xuất khẩu thực phẩm sang Mỹ: đăng ký FDA và FSVPXuất khẩu thực phẩm sang Mỹ năm 2026: đăng ký và gia hạn cơ sở với FDA, thông báo trước (Prior Notice), FSVP, hồ sơ thực phẩm đóng hộp, nhãn mác,…Xuất khẩu thực phẩm sang EU: CHED, TRACES và trạm kiểm soát biên giới 2026Thực phẩm, sản phẩm động vật và thực vật vào EU: trạm kiểm soát biên giới, bốn loại CHED, thông báo trước trong TRACES 1 ngày làm việc trước khi…Thông báo nhập khẩu thực phẩm Nhật Bản: thủ tục Điều 27Xuất khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, dụng cụ nhà bếp, bao bì thực phẩm hoặc đồ chơi cho trẻ sơ sinh sang Nhật Bản: thông báo của nhà nhập khẩu…Nhập khẩu thực phẩm vào Hàn Quốc: đăng ký cơ sở với MFDS và kiểm tra nhập khẩuXuất khẩu thực phẩm sang Hàn Quốc: Đạo luật đặc biệt về quản lý an toàn thực phẩm nhập khẩu, đăng ký cơ sở sản xuất ở nước ngoài ít nhất 7 ngày…Xuất khẩu thực phẩm sang Canada: giấy phép SFC và quy định SFCRNhững điều cần biết khi xuất khẩu thực phẩm sang Canada: ai cần giấy phép Safe Food for Canadians (SFC), quy tắc về nhà nhập khẩu không cư trú,…Cách tìm đúng mã HS: GRI 1-6, phán quyết trước và HS 2028Cách tìm mã HS: Quy tắc tổng quát giải thích (GRI 1-6), GRI 3(b) về bộ hàng hóa, bộ phận và phụ kiện, mã quốc gia, phán quyết trước và HS 2028.Phán quyết trước về mã HS: BTI EU, ATaR Anh, CBP Mỹ, Canada, Nhật BảnCách có quyết định ràng buộc pháp lý về mã HS trước khi gửi hàng: BTI của EU (3 năm, miễn phí), Advance Tariff Ruling của Anh (30 đến 120 ngày),…

Câu hỏi thường gặp

Mã HS của cá khô là gì?

Sản phẩm được mô tả là cá khô thường được phân loại vào nhóm HS 0305, phân nhóm 0305.59. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.

Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?

6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.

Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?

Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc đề nghị cơ quan hải quan xác định trước mã số khi còn phân vân.

Công cụ miễn phí khác

Chia sẻ với đồng nghiệpWhatsAppLinkedInX

Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥